Website đang trong quá trình cập nhật

Vui lòng nhập mật khẩu để truy cập

Quyền truy cập sẽ được lưu trong 48 giờ
ANSYS & Mô phỏng số trong công nghiệp bằng phần tử hữu hạn

ANSYS & Mô phỏng số trong công nghiệp bằng phần tử hữu hạn

Tác giả: PGS.TS. Nguyễn Việt Hùng, PGS.TS. Nguyễn Trọng Giảng
Loại tài liệu: Sách & Giáo trình
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật
Năm xuất bản: 2003
Ngôn ngữ: VI
Độ khó: Trung bình
Tải về

Giới thiệu nội dung sách

Cuốn sách trình bày về phần mềm ANSYS, một gói phần mềm hoàn chỉnh dựa trên Phân tích phần tử hữu hạn (FEA) để mô phỏng ứng xử của hệ vật lý. Đây là một công cụ mô phỏng hữu hiệu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như vũ trụ, hàng không, ôtô, y sinh, xây dựng. Sách được biên soạn dựa trên tài liệu đào tạo của công ty ANSYS, kết hợp kinh nghiệm giảng dạy của tác giả, bao gồm 13 chương với các ví dụ minh họa để người dùng tiện theo dõi và thực hành.

Mục lục

Đánh giá & Nhận xét

Đăng nhập để đánh giá
4.0
12 đánh giá
5
4 lượt
4
4 lượt
3
4 lượt
2
0 lượt
1
0 lượt

Nhận xét từ độc giả

Trần Thị Bình
3 tuần trước

Cuốn sách tốt, đáng đọc.

Lê Quang Minh
1 tháng trước

Nội dung chất lượng cao, rất chuyên nghiệp.

Công ty CP Dụng Cụ Cắt Gọt
1 tháng trước

Đầy đủ và chi tiết, đáng giá từng xu!

Nguyễn Văn An
2 tháng trước

Rất hài lòng với nội dung.

Nhà Máy Gia Công Chính Xác
2 tháng trước

Khá ổn cho người mới bắt đầu.

Công ty CP Dụng Cụ Cơ Khí Hà Nội
2 tháng trước

Khá ổn cho người mới bắt đầu.

Hoàng Văn Đức
2 tháng trước

Nội dung chi tiết và dễ hiểu.

Công ty TNHH Công Nghệ Sản Xuất
2 tháng trước

Thông tin hữu ích và cập nhật.

Thống kê

Ngày thêm
22/11/2025
Lượt xem
7
Lượt tải
2
Lượt lưu
0
Đánh giá
12
Câu hỏi
2

Sách liên quan

Sổ tay Thiết kế cơ khí - Tập 1

PGS. Hà Văn Vui, TS. Nguyễn Chỉ Sán...

3.9
20 2 734
Sổ tay Thiết kế tàu thủy

Trần Công Nghị

4.3
19 2 635
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng

GS.TS. Nguyễn Công Hiền, TS. Nguyễn...

3.8
19 3 206
Sổ tay Thiết kế cơ khí Tập 2

PGS. Hà Văn Vui, TS. Nguyễn Chỉ Sán...

4.2
18 5 601
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng

GS.TS. Nguyễn Công Hiền, TS. Nguyễn...

4.5
18 3 206
Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí - Tập Một

Trần Hữu Quế (Chủ biên), Đặng Văn C...

3.0
18 3 229
Chọn chế độ cắt hợp lý cho gia công tiện?
Khi tiện chi tiết trục đường kính 50mm, chiều dài 200mm bằng thép 40Cr, tôi nên chọn tốc độ cắt, lượng chạy dao và chiều sâu cắt như thế nào để đảm bảo độ bóng bề mặt Ra 1.6?
Vũ Thị Mai 2 tháng trước Chương 8 , Trang 158 , Dòng 47
Đang mở
Câu trả lời (2):
Về dung sai lắp ghép Ø50H7/g6:\n\n**H7 (lỗ):**\n- Sai lệch trên ES = +0.025mm\n- Sai lệch dưới EI = 0\n- Kích thước: Ø50.000 đến Ø50.025\n\n**g6 (trục):**\n- Sai lệch trên es = -0.009mm\n- Sai lệch dưới ei = -0.025mm\n- Kích thước: Ø49.975 đến Ø49.991\n\n**Kết luận:**\n- Đây là **lắp ghép lỏng**\n- Khe hở min: 0.009mm\n- Khe hở max: 0.050mm\n- Dùng cho các chi tiết cần tháo lắp thường xuyên
Trần Thị Bình 2 tháng trước
Quy trình nhiệt luyện thép 40Cr:\n\n**1. Tôi (Quenching):**\n- Nhiệt độ: 840-860°C\n- Giữ nhiệt: 30-40 phút\n- Môi trường làm nguội: **Dầu** (không dùng nước vì dễ nứt)\n\n**2. Ram (Tempering):**\n- Nhiệt độ: 500-550°C (để đạt HRC 45-50)\n- Giữ nhiệt: 1-2 giờ\n- Làm nguội: không khí\n\n**Lưu ý:**\n- Nếu ram ở 600°C → HRC 40-45\n- Nếu ram ở 400°C → HRC 50-55\n- Phải ram ngay sau khi tôi (trong vòng 1 giờ)\n\nChúc bạn thành công!
Trần Văn Hùng 2 tháng trước
Sử dụng Timer và Counter trong PLC?
Trong chương PLC có đề cập Timer TON và Counter CTU. Tôi muốn đếm số sản phẩm qua băng tải và dừng khi đủ 100 sản phẩm. Nên dùng lệnh nào?
Vũ Thị Hương 2 tháng trước Chương 8 , Trang 182 , Dòng 33
Đang mở
Câu trả lời (3):
Để chọn chế độ cắt hợp lý, bạn cần xem xét:\n\n1. **Tốc độ cắt (V):**\n - Với thép 40Cr và dao tiện hợp kim cứng: V = 80-120 m/phút\n - Gia công tinh: chọn V = 100 m/phút\n\n2. **Lượng chạy dao (S):**\n - Để đạt Ra 1.6: S = 0.08-0.12 mm/vòng\n - Khuyến nghị: S = 0.1 mm/vòng\n\n3. **Chiều sâu cắt (t):**\n - Gia công tinh: t = 0.5-1.0 mm\n - Lượt cuối: t = 0.3 mm\n\nLưu ý: Cần dùng dung dịch trơn nguội để tăng độ bóng!
Vũ Thị Hương 2 tháng trước
Về dung sai lắp ghép Ø50H7/g6:\n\n**H7 (lỗ):**\n- Sai lệch trên ES = +0.025mm\n- Sai lệch dưới EI = 0\n- Kích thước: Ø50.000 đến Ø50.025\n\n**g6 (trục):**\n- Sai lệch trên es = -0.009mm\n- Sai lệch dưới ei = -0.025mm\n- Kích thước: Ø49.975 đến Ø49.991\n\n**Kết luận:**\n- Đây là **lắp ghép lỏng**\n- Khe hở min: 0.009mm\n- Khe hở max: 0.050mm\n- Dùng cho các chi tiết cần tháo lắp thường xuyên
Trần Minh Đức 2 tháng trước