Website đang trong quá trình cập nhật

Vui lòng nhập mật khẩu để truy cập

Quyền truy cập sẽ được lưu trong 48 giờ
Bài tập Sức bền vật liệu

Bài tập Sức bền vật liệu

Tác giả: Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng
Loại tài liệu: Sách & Giáo trình
Chủ đề: Lý thuyết cơ bản
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm xuất bản: 2008
Ngôn ngữ: VI
Độ khó: Trung bình
Tải về

Giới thiệu nội dung sách

Sách bài tập Sức bền vật liệu được biên soạn theo chương trình môn học, phục vụ cho việc học tập và giảng dạy tại các trường đại học kỹ thuật (cơ khí và xây dựng). Mỗi chương có tóm tắt lí thuyết, ví dụ minh họa, bài giải mẫu và bài tập có đáp số để tự kiểm tra. Sách cũng bổ sung các đề thi Olympic cơ học về sức bền vật liệu.

Mục lục

Đánh giá & Nhận xét

Đăng nhập để đánh giá
3.9
7 đánh giá
5
2 lượt
4
2 lượt
3
3 lượt
2
0 lượt
1
0 lượt

Nhận xét từ độc giả

Công ty CP Thiết Bị Công Nghiệp
1 tháng trước

Tuyệt vời! Chính xác những gì tôi cần.

Thống kê

Ngày thêm
22/11/2025
Lượt xem
6
Lượt tải
2
Lượt lưu
0
Đánh giá
7
Câu hỏi
3

Sách liên quan

Thiết kế máy và Chi tiết máy

Nguyễn Hữu Lộc

4.8
27 4 239
Giáo trình Cơ Kỹ Thuật

Phùng Văn Hồng, Nguyễn Đức Lợi

4.0
23 6 132
Bài Tập Cơ Học - Tập Một: Tĩnh Học và Động Học

Đỗ Sanh (Chủ biên), Nguyễn Văn Đình...

3.9
20 5 290
Chi tiết máy

Nguyễn Xuân Ngọc

3.7
20 5 289
Bài tập Chi tiết máy

PGS.TS. Nguyễn Hữu Lộc

4.4
17 4 558
Giáo trình Cơ sở Thiết kế máy

KS. Nguyễn Trường Lâm (Chủ biên), T...

4.0
17 6 173
Nhiệt luyện thép 40Cr để đạt độ cứng HRC 45-50?
Theo sách, thép 40Cr sau nhiệt luyện có thể đạt HRC 45-50. Vậy nhiệt độ tôi và ram cụ thể là bao nhiêu? Môi trường làm nguội dùng dầu hay nước?
Phạm Thu Hà 2 tháng trước Chương 2 , Trang 148 , Dòng 2
Đang mở
Câu trả lời (3):
Về dung sai lắp ghép Ø50H7/g6:\n\n**H7 (lỗ):**\n- Sai lệch trên ES = +0.025mm\n- Sai lệch dưới EI = 0\n- Kích thước: Ø50.000 đến Ø50.025\n\n**g6 (trục):**\n- Sai lệch trên es = -0.009mm\n- Sai lệch dưới ei = -0.025mm\n- Kích thước: Ø49.975 đến Ø49.991\n\n**Kết luận:**\n- Đây là **lắp ghép lỏng**\n- Khe hở min: 0.009mm\n- Khe hở max: 0.050mm\n- Dùng cho các chi tiết cần tháo lắp thường xuyên
Đỗ Minh Đức 2 tháng trước
Để chọn chế độ cắt hợp lý, bạn cần xem xét:\n\n1. **Tốc độ cắt (V):**\n - Với thép 40Cr và dao tiện hợp kim cứng: V = 80-120 m/phút\n - Gia công tinh: chọn V = 100 m/phút\n\n2. **Lượng chạy dao (S):**\n - Để đạt Ra 1.6: S = 0.08-0.12 mm/vòng\n - Khuyến nghị: S = 0.1 mm/vòng\n\n3. **Chiều sâu cắt (t):**\n - Gia công tinh: t = 0.5-1.0 mm\n - Lượt cuối: t = 0.3 mm\n\nLưu ý: Cần dùng dung dịch trơn nguội để tăng độ bóng!
Nguyễn Minh Tuấn 2 tháng trước
Chọn chế độ cắt hợp lý cho gia công tiện?
Khi tiện chi tiết trục đường kính 50mm, chiều dài 200mm bằng thép 40Cr, tôi nên chọn tốc độ cắt, lượng chạy dao và chiều sâu cắt như thế nào để đảm bảo độ bóng bề mặt Ra 1.6?
Nguyễn Văn An 2 tháng trước Chương 4 , Trang 31 , Dòng 9
Đang mở
Câu trả lời (2):
Theo công thức trong sách (trang 65), lực cắt được tính như sau:\n\nPz = Cp × t^x × S^y × V^n × Kp\n\nTrong đó:\n- Cp: hệ số phụ thuộc vật liệu gia công\n- t: chiều sâu cắt (mm)\n- S: lượng chạy dao (mm/vòng)\n- V: tốc độ cắt (m/phút)\n- Kp: hệ số điều chỉnh\n\nVới thép C45, Cp ≈ 825, x=1.0, y=0.75, n=-0.15\n\nVí dụ: t=2mm, S=0.2mm/vòng, V=80m/phút\nPz = 825 × 2^1.0 × 0.2^0.75 × 80^(-0.15) × 1.0 ≈ 450N\n\nHy vọng giúp ích cho bạn!
Phạm Thu Hà 2 tháng trước
Theo công thức trong sách (trang 161), lực cắt được tính như sau:\n\nPz = Cp × t^x × S^y × V^n × Kp\n\nTrong đó:\n- Cp: hệ số phụ thuộc vật liệu gia công\n- t: chiều sâu cắt (mm)\n- S: lượng chạy dao (mm/vòng)\n- V: tốc độ cắt (m/phút)\n- Kp: hệ số điều chỉnh\n\nVới thép C45, Cp ≈ 825, x=1.0, y=0.75, n=-0.15\n\nVí dụ: t=2mm, S=0.2mm/vòng, V=80m/phút\nPz = 825 × 2^1.0 × 0.2^0.75 × 80^(-0.15) × 1.0 ≈ 450N\n\nHy vọng giúp ích cho bạn!
Phạm Thị Lan 2 tháng trước
Cách đọc dung sai lắp ghép trên bản vẽ?
Trên bản vẽ có ký hiệu Ø50H7/g6. Tôi hiểu H7 là dung sai lỗ, g6 là dung sai trục. Nhưng làm sao biết đây là lắp ghép lỏng hay chặt? Và sai lệch giới hạn là bao nhiêu?
Vũ Thị Mai 2 tháng trước Chương 5 , Trang 188 , Dòng 6
Đang mở
Câu trả lời (2):
Về dung sai lắp ghép Ø50H7/g6:\n\n**H7 (lỗ):**\n- Sai lệch trên ES = +0.025mm\n- Sai lệch dưới EI = 0\n- Kích thước: Ø50.000 đến Ø50.025\n\n**g6 (trục):**\n- Sai lệch trên es = -0.009mm\n- Sai lệch dưới ei = -0.025mm\n- Kích thước: Ø49.975 đến Ø49.991\n\n**Kết luận:**\n- Đây là **lắp ghép lỏng**\n- Khe hở min: 0.009mm\n- Khe hở max: 0.050mm\n- Dùng cho các chi tiết cần tháo lắp thường xuyên
Lê Quang Minh 2 tháng trước
Ra 0.8 có thể đạt được bằng:\n\n**Phương pháp gia công:**\n1. Tiện tinh với dao mài sắc\n2. Phay tinh với dao phay ngón\n3. Mài thô (nếu yêu cầu cao)\n\n**Chế độ cắt khuyến nghị:**\n- Tốc độ cắt: cao (V > 100 m/phút)\n- Lượng chạy dao: nhỏ (S < 0.1 mm/vòng)\n- Chiều sâu cắt: nhỏ (t < 0.5 mm)\n- Bán kính mũi dao: r ≥ 0.8mm\n\n**Lưu ý:**\n- Phải dùng dung dịch trơn nguội\n- Dao phải mài sắc, không mẻ\n- Máy phải ổn định, không rung
Phạm Thị Lan 2 tháng trước